Nhà hàng VN ngay trên đường Toorak vùng Camberwell Vic 3124 đã hoạt động lâu năm nay chủ muốn về hưu cần sang lại . Nhà hàng trên lầu có 3 phòng ngủ phòng khách và nhà bếp riêng biệt thích hợp và tiện lợi cho việc ở lại hoặc cho thuê lại cho sinh viên . Hợp đồng dài hạn tiền thuê mỗi tháng $3500 kinh doanh nhà hàng thích hợp cho người biết nấu ăn và gia đình chưa có chổ ơn . Giá sang lại $80000 có thể thương lượng . Mọi chị tiết xin liên lạc chị Thanh 0303367751
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 3124, Vic
Camberwell, Boroondara Area Boroondara Area, Melbourne Region, toria
Dân số
21,965 người ( TONG_DAN_SO )
47% Nam | 53% Nữ ( TONG_DAN_SO_NAM | TONG_DAN_SO_NU )
Tuổi trung bình: 43 tuổi ( TONG_DAN_SO_TUOI_TRUNG_VI )
5,875 gia đình ( TONG_GIA_DINH )
Số con/hộ: 1.8 con | Trung bình: 0.8 con ( TONG_GIA_DINH_CO_CON | TONG_GIA_DINH_TRUNG_BINH )
Thu nhập
Cá nhân: $1,043 (Vic: $803 | AU: $805) ( THU_NHAP_CA_NHAN )
Gia đình: $3,264 (Vic: $2,136 | AU: $2,120 ) ( THU_NHAP_GIA_DINH )
Hộ gia đình: $2,457 (Vic: $1,759 | AU: $1,746) ( THU_NHAP_HO_GIA_DINH )
Nhà ở
Số căn: 9,041 ( NHA_O_SO_CAN_HO )
Người/hộ: 2.6 ( NHA_O_NGUOI_HO )
Tiền thuê/tuần: 486 (Vic: 370 | AU: 375) ( NHA_O_THUE_1_TUAN )
Trả góp/tháng: 3,000 (Vic: 1,859 | AU: 1,863) ( NHA_O_TRA_GOP_1_THANG )
Xe/hộ: 1.8 ( NHA_O_SO_XE_1_HO )
Loại hình nhà:
Nhà riêng biệt: 60.1% (Vic: 73.4% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
Chung cư: 17.3% (Vic: 12.1% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
Nhà liên kế: 21.7% (Vic: 13.9% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
Thuê nhà: 25.4% (Vic: 28.5% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
Sở hữu hoàn toàn: 42.5% (Vic: 32.2% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
Trả góp: 29.2% (Vic: 36.1% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
English: 31.9% (Vic: 29.2% | AU: 33%) ( )
Australian: 24.9% (Vic: 27.2% | AU: 29.9%) ( )
Chinese: 15.8% (Vic: 6.6% | AU: 5.5%) ( )
Irish: 12.7% (Vic: 9.4% | AU: 9.5%) ( )
Scottish: 10.8% (Vic: 8.2% | AU: 8.6%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
Sinh tại Australia: 65.8% (Vic: 65% | AU: 66.9%) ( )
Sinh tại China (excludes SARs and Taiwan): 7% (Vic: 2.6% | AU: 2.2%) ( )
Sinh tại England: 3.3% (Vic: 2.7% | AU: 3.6%) ( )
Sinh tại India: 2% (Vic: 4% | AU: 2.6%) ( )
Sinh tại Malaysia: 2% (Vic: 1% | AU: 0.7%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
Chỉ nói tiếng Anh: 71.1% (Vic: 67.2% | AU: 72%) ( )
Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 30.4% (Vic: 30.2% | AU: 24.8%) ( )
Tiếng Mandarin: 9.3% (Vic: 3.4% | AU: 2.7%) ( )
Tiếng Greek: 2.4% (Vic: 1.6% | AU: 0.9%) ( )
Tiếng Cantonese: 2.1% (Vic: 1.3% | AU: 1.2%) ( )
Tôn giáo: ( TON_GIAO_ )
Không có tôn giáo: 43.8% (Vic: 38.8% | AU: 38.4%) ( )
Catholic: 20.5% (Vic: 20.5% | AU: 20%) ( )
Anglican: 8.9% (Vic: 6.5% | AU: 9.8%) ( )
Không thống kê: 4.4% (Vic: 6.3% | AU: 6.9%) ( )
Eastern Orthodox: 4.1% (Vic: 3.3% | AU: 2.1%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
Đại học trở lên: 52.2% (Vic: 29.2% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
Tốt nghiệp THPT: 13.8% (Vic: 14.9% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
Year 9 trở xuống: 4.6% (Vic: 7.9% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
Tham gia lực lượng: 62.2% (Vic: 62.4% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
Thu nhập cá nhân/tuần: 1,043 (Vic: 803 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
Thất nghiệp: 4.2% (Vic: 5% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
Professionals: 39.9% (Vic: 25% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
Managers: 20.7% (Vic: 14% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Clerical and Administrative Workers: 12.1% (Vic: 12.4% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Sales Workers: 8.3% (Vic: 8.3% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
Community and Personal Service Workers: 7.9% (Vic: 11% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
Technicians and Trades Workers: 5.2% (Vic: 12.6% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
Labourers: 3.2% (Vic: 8.8% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
Machinery Operators and Drivers: 1.3% (Vic: 5.9% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
Car, as driver: 32.6% (Vic: 49.9% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
Train: 2.7% (Vic: 1.6% | AU: 1.4%) ( DRIVER_ )
Car, as passenger: 2.3% (Vic: 3.5% | AU: 3.9%) ( DRIVER_ )
Walked only: 2.1% (Vic: 2.3% | AU: 2.5%) ( DRIVER_ )
Tram/light rail: 1.1% (Vic: 0.6% | AU: 0.2%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
Arthritis: 7.5% (Vic: 8% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
Asthma: 7.2% (Vic: 8.4% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
Cancer (including remission): 3.4% (Vic: 2.8% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
Dementia (including Alzheimer's): 1.8% (Vic: 0.7% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
Diabetes (excluding gestational diabetes): 3.3% (Vic: 4.7% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
Heart disease (including heart attack or angina): 4.2% (Vic: 3.7% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
Kidney disease: 0.8% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
Lung condition (including COPD or emphysema): 1% (Vic: 1.5% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
Mental health condition (including depression or anxiety): 6.9% (Vic: 8.8% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
Stroke: 1% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
Any other long-term health condition(s): 8.5% (Vic: 8% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
No long-term health condition(s): 63.8% (Vic: 61% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
Not stated: 5.3% (Vic: 7.6% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Dữ liệu từ Australian Census 2021 | Khu vực 3124, Vic
Báo Online Người Việt Tại Úc cho phép người sử dụng đăng tin, share tin MIỄN PHÍ về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ cho Người Việt tại Úc. Hãy chung tay cùng chúng tôi vì sự phát triển của cộng đồng người Việt tại Úc bằng cách chia sẻ các thông tin về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ mà bạn biết lên website Nguoiviettaiuc.com hoặc chia sẻ các tin, bài trên website tới bạn bè của bạn.Xin Chân Thành Cảm Ơn!
Báo cáo tin vi phạm