Room for share near La Trobe Bundoora /Dunne Street: NỮ preferred -- Nhà mình đang có 1 phòng SINGLE available, thuận tiện cho các bạn học La Trobe. -- Ngay trước nhà là bus 561, đi 5p đến La Trobe (xe đạp 7p nếu thích mình cho mượn ^^), 10p đến train station; bus 566 đi siêu thị Woolworths 5p, đi Northland shopping centre 15p. -- Trong nhà toàn sinh viên Việt Nam học La Trobe hiền lành, vui tính, nhà ở sạch sẽ, môi trường xung quanh yên tĩnh. Đồ dùng trong nhà xài chung, phòng fully furnished, chỉ việc dọn zô ở luôn. Có điều hòa ^^ (P/s: chị chủ nhà hay nấu nhiều đồ ăn nên ai ngại nấu ăn có thể ăn ké :)) Price: 400$/month, bills shared Contact: chị Linh 0414 014 966
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 3083, Vic
Bundoora, Kingsbury
Dân số
31,529 người ( TONG_DAN_SO )
50.8% Nam | 49.2% Nữ ( TONG_DAN_SO_NAM | TONG_DAN_SO_NU )
Tuổi trung bình: 37 tuổi ( TONG_DAN_SO_TUOI_TRUNG_VI )
8,139 gia đình ( TONG_GIA_DINH )
Số con/hộ: 1.7 con | Trung bình: 0.7 con ( TONG_GIA_DINH_CO_CON | TONG_GIA_DINH_TRUNG_BINH )
Thu nhập
Cá nhân: $680 (Vic: $803 | AU: $805) ( THU_NHAP_CA_NHAN )
Gia đình: $1,940 (Vic: $2,136 | AU: $2,120 ) ( THU_NHAP_GIA_DINH )
Hộ gia đình: $1,632 (Vic: $1,759 | AU: $1,746) ( THU_NHAP_HO_GIA_DINH )
Nhà ở
Số căn: 12,969 ( NHA_O_SO_CAN_HO )
Người/hộ: 2.6 ( NHA_O_NGUOI_HO )
Tiền thuê/tuần: 380 (Vic: 370 | AU: 375) ( NHA_O_THUE_1_TUAN )
Trả góp/tháng: 1,988 (Vic: 1,859 | AU: 1,863) ( NHA_O_TRA_GOP_1_THANG )
Xe/hộ: 1.8 ( NHA_O_SO_XE_1_HO )
Loại hình nhà:
Nhà riêng biệt: 74.9% (Vic: 73.4% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
Chung cư: 10% (Vic: 12.1% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
Nhà liên kế: 15% (Vic: 13.9% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
Thuê nhà: 29.5% (Vic: 28.5% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
Sở hữu hoàn toàn: 35.7% (Vic: 32.2% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
Trả góp: 31.1% (Vic: 36.1% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
English: 18.9% (Vic: 29.2% | AU: 33%) ( )
Australian: 18.5% (Vic: 27.2% | AU: 29.9%) ( )
Chinese: 13.5% (Vic: 6.6% | AU: 5.5%) ( )
Italian: 12.1% (Vic: 5.9% | AU: 4.4%) ( )
Irish: 6.6% (Vic: 9.4% | AU: 9.5%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
Sinh tại Australia: 56.7% (Vic: 65% | AU: 66.9%) ( )
Sinh tại China (excludes SARs and Taiwan): 7.4% (Vic: 2.6% | AU: 2.2%) ( )
Sinh tại India: 4.4% (Vic: 4% | AU: 2.6%) ( )
Sinh tại Italy: 2.3% (Vic: 1% | AU: 0.6%) ( )
Sinh tại Sri Lanka: 2.2% (Vic: 1% | AU: 0.5%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
Chỉ nói tiếng Anh: 52.8% (Vic: 67.2% | AU: 72%) ( )
Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 47.7% (Vic: 30.2% | AU: 24.8%) ( )
Tiếng Mandarin: 9.5% (Vic: 3.4% | AU: 2.7%) ( )
Tiếng Greek: 3.8% (Vic: 1.6% | AU: 0.9%) ( )
Tiếng Italian: 3.6% (Vic: 1.4% | AU: 0.9%) ( )
Tôn giáo: ( TON_GIAO_ )
Không có tôn giáo: 30.5% (Vic: 38.8% | AU: 38.4%) ( )
Catholic: 25.5% (Vic: 20.5% | AU: 20%) ( )
Eastern Orthodox: 9.3% (Vic: 3.3% | AU: 2.1%) ( )
Không thống kê: 6% (Vic: 6.3% | AU: 6.9%) ( )
Islam: 4.6% (Vic: 4.2% | AU: 3.2%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
Đại học trở lên: 29.3% (Vic: 29.2% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
Tốt nghiệp THPT: 18.1% (Vic: 14.9% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
Year 9 trở xuống: 8.8% (Vic: 7.9% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
Tham gia lực lượng: 60.8% (Vic: 62.4% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
Thu nhập cá nhân/tuần: 680 (Vic: 803 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
Thất nghiệp: 7% (Vic: 5% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
Professionals: 23.4% (Vic: 25% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
Clerical and Administrative Workers: 13.7% (Vic: 12.4% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Technicians and Trades Workers: 13.3% (Vic: 12.6% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
Community and Personal Service Workers: 11.8% (Vic: 11% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
Managers: 11.7% (Vic: 14% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Sales Workers: 9.6% (Vic: 8.3% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
Labourers: 8.3% (Vic: 8.8% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
Machinery Operators and Drivers: 6.1% (Vic: 5.9% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
Car, as driver: 52.6% (Vic: 49.9% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
Car, as passenger: 3.9% (Vic: 3.5% | AU: 3.9%) ( DRIVER_ )
Train: 1.3% (Vic: 1.6% | AU: 1.4%) ( DRIVER_ )
Walked only: 1.2% (Vic: 2.3% | AU: 2.5%) ( DRIVER_ )
Tram/light rail: 1.2% (Vic: 0.6% | AU: 0.2%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
Arthritis: 8.1% (Vic: 8% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
Asthma: 7% (Vic: 8.4% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
Cancer (including remission): 2.7% (Vic: 2.8% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
Dementia (including Alzheimer's): 1% (Vic: 0.7% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
Diabetes (excluding gestational diabetes): 5.2% (Vic: 4.7% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
Heart disease (including heart attack or angina): 3.7% (Vic: 3.7% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
Kidney disease: 1.1% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
Lung condition (including COPD or emphysema): 1.2% (Vic: 1.5% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
Mental health condition (including depression or anxiety): 8% (Vic: 8.8% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
Stroke: 0.9% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
Any other long-term health condition(s): 7.8% (Vic: 8% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
No long-term health condition(s): 62.7% (Vic: 61% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
Not stated: 6.8% (Vic: 7.6% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Dữ liệu từ Australian Census 2021 | Khu vực 3083, Vic
Báo Online Người Việt Tại Úc cho phép người sử dụng đăng tin, share tin MIỄN PHÍ về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ cho Người Việt tại Úc. Hãy chung tay cùng chúng tôi vì sự phát triển của cộng đồng người Việt tại Úc bằng cách chia sẻ các thông tin về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ mà bạn biết lên website Nguoiviettaiuc.com hoặc chia sẻ các tin, bài trên website tới bạn bè của bạn.Xin Chân Thành Cảm Ơn!
Báo cáo tin vi phạm