Cho share phòng vùng Marrickville Nhà rộng rãi, sạch sẽ. Phòng thoáng mát, đầy đủ đồ dùng, gọn gàng, ngăn nắp. Phòng đôi ,gần shop , xe bus và xe lửa Gía: 1người $150 . Hoặc 2 người $180 . Bao hết điện nuoc internet Đia chỉ: 153A Livingstone Rd V ui lòng liên hệ số điện thoại để biết thêm thông tin chi tiết.
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 822, NT
Wagait Beach, Acacia Hills, Bees Creek, Lambells Lagoon, Livingstone, McMinns Lagoon, Southport
Dân số
người ( TONG_DAN_SO )
Nam | Nữ ( TONG_DAN_SO_NAM | TONG_DAN_SO_NU )
Tuổi trung bình: tuổi ( TONG_DAN_SO_TUOI_TRUNG_VI )
gia đình ( TONG_GIA_DINH )
Số con/hộ: con | Trung bình: con ( TONG_GIA_DINH_CO_CON | TONG_GIA_DINH_TRUNG_BINH )
Thu nhập
Cá nhân: $ (NT: $936 | AU: $805) ( THU_NHAP_CA_NHAN )
Gia đình: $ (NT: $2,213 | AU: $2,120 ) ( THU_NHAP_GIA_DINH )
Hộ gia đình: $ (NT: $2,061 | AU: $1,746) ( THU_NHAP_HO_GIA_DINH )
Nhà ở
Số căn: ( NHA_O_SO_CAN_HO )
Người/hộ: ( NHA_O_NGUOI_HO )
Tiền thuê/tuần: (NT: 325 | AU: 375) ( NHA_O_THUE_1_TUAN )
Trả góp/tháng: (NT: 2,000 | AU: 1,863) ( NHA_O_TRA_GOP_1_THANG )
Xe/hộ: ( NHA_O_SO_XE_1_HO )
Loại hình nhà:
Nhà riêng biệt: (NT: 66.8% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
Chung cư: (NT: 17.9% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
Nhà liên kế: (NT: 12.7% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
Thuê nhà: (NT: 47.6% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
Sở hữu hoàn toàn: (NT: 15.8% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
Trả góp: (NT: 30.2% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
Australian Aboriginal: (NT: 24.5% | AU: 2.9%) ( )
Australian: (NT: 24.1% | AU: 29.9%) ( )
English: (NT: 23.1% | AU: 33%) ( )
Irish: (NT: 7.3% | AU: 9.5%) ( )
Scottish: (NT: 6.3% | AU: 8.6%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
Sinh tại Australia: (NT: 69.5% | AU: 66.9%) ( )
Sinh tại Philippines: (NT: 2.7% | AU: 1.2%) ( )
Sinh tại England: (NT: 2.2% | AU: 3.6%) ( )
Sinh tại India: (NT: 2.2% | AU: 2.6%) ( )
Sinh tại New Zealand: (NT: 1.7% | AU: 2.1%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
Chỉ nói tiếng Anh: (NT: 57.3% | AU: 72%) ( )
Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: (NT: 32.7% | AU: 24.8%) ( )
Tiếng Kriol: (NT: 2.2% | AU: 7,478) ( )
Tiếng Djambarrpuyngu: (NT: 1.7% | AU: 3,870) ( )
Tiếng Greek: (NT: 1.4% | AU: 0.9%) ( )
Tôn giáo: ( TON_GIAO_ )
Không có tôn giáo: (NT: 38.1% | AU: 38.4%) ( )
Catholic: (NT: 16.9% | AU: 20%) ( )
Không thống kê: (NT: 11.9% | AU: 6.9%) ( )
Anglican: (NT: 6% | AU: 9.8%) ( )
Uniting Church: (NT: 3.7% | AU: 2.6%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
Đại học trở lên: (NT: 21.5% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
Tốt nghiệp THPT: (NT: 13.3% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
Year 9 trở xuống: (NT: 8.5% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
Tham gia lực lượng: (NT: 61.7% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
Thu nhập cá nhân/tuần: (NT: 936 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
Thất nghiệp: (NT: 5.6% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
Professionals: (NT: 22% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
Community and Personal Service Workers: (NT: 15.7% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
Technicians and Trades Workers: (NT: 13.8% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
Clerical and Administrative Workers: (NT: 13.2% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Managers: (NT: 12.9% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Labourers: (NT: 8.5% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
Sales Workers: (NT: 6.5% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
Machinery Operators and Drivers: (NT: 5.2% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
Car, as driver: (NT: 63.4% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
Did not go to work: (NT: 8.5% | AU: 11.8%) ( DRIVER_ )
Walked only: (NT: 7.6% | AU: 2.5%) ( DRIVER_ )
Car, as passenger: (NT: 6.6% | AU: 3.9%) ( DRIVER_ )
Worked at home: (NT: 4.2% | AU: 21%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
Arthritis: (NT: 4.5% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
Asthma: (NT: 5.6% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
Cancer (including remission): (NT: 1.6% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
Dementia (including Alzheimer's): (NT: 0.4% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
Diabetes (excluding gestational diabetes): (NT: 4.3% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
Heart disease (including heart attack or angina): (NT: 3.1% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
Kidney disease: (NT: 1% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
Lung condition (including COPD or emphysema): (NT: 1.2% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
Mental health condition (including depression or anxiety): (NT: 5.1% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
Stroke: (NT: 0.5% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
Any other long-term health condition(s): (NT: 6.1% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
No long-term health condition(s): (NT: 64.4% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
Not stated: (NT: 12.2% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Dữ liệu từ Australian Census 2021 | Khu vực 822, NT
Báo Online Người Việt Tại Úc cho phép người sử dụng đăng tin, share tin MIỄN PHÍ về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ cho Người Việt tại Úc. Hãy chung tay cùng chúng tôi vì sự phát triển của cộng đồng người Việt tại Úc bằng cách chia sẻ các thông tin về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ mà bạn biết lên website Nguoiviettaiuc.com hoặc chia sẻ các tin, bài trên website tới bạn bè của bạn.Xin Chân Thành Cảm Ơn!
Báo cáo tin vi phạm