Cần sang shop nails ở Cranbourne.
Shop đã hoạt động trên 4 năm và đã có lượng khách đều đặng mùa đông và cả mùa hè.
Shop có 4 ghế spa,6 bàn nails ,2 phòng wax và một phòng ăn. Rent dưới 3000 tháng có income ổn định.
Vui lòng liên hệ qua số điện thoại để biết thêm thông tin chi tiết.
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 3977, Vic
Cannons Creek, Cranbourne, Cranbourne East, Cranbourne North, Cranbourne South, Cranbourne West, Devon Meadows, Junction Village, Skye
Dân số
117,143 người ( TONG_DAN_SO )
49.7% Nam | 50.3% Nữ ( TONG_DAN_SO_NAM | TONG_DAN_SO_NU )
Tuổi trung bình: 33 tuổi ( TONG_DAN_SO_TUOI_TRUNG_VI )
31,137 gia đình ( TONG_GIA_DINH )
Số con/hộ: 1.9 con | Trung bình: 1.1 con ( TONG_GIA_DINH_CO_CON | TONG_GIA_DINH_TRUNG_BINH )
Thu nhập
Cá nhân: $804 (Vic: $803 | AU: $805) ( THU_NHAP_CA_NHAN )
Gia đình: $2,021 (Vic: $2,136 | AU: $2,120 ) ( THU_NHAP_GIA_DINH )
Hộ gia đình: $1,895 (Vic: $1,759 | AU: $1,746) ( THU_NHAP_HO_GIA_DINH )
Nhà ở
Số căn: 39,456 ( NHA_O_SO_CAN_HO )
Người/hộ: 3.1 ( NHA_O_NGUOI_HO )
Tiền thuê/tuần: 380 (Vic: 370 | AU: 375) ( NHA_O_THUE_1_TUAN )
Trả góp/tháng: 1,907 (Vic: 1,859 | AU: 1,863) ( NHA_O_TRA_GOP_1_THANG )
Xe/hộ: 2.1 ( NHA_O_SO_XE_1_HO )
Loại hình nhà:
Nhà riêng biệt: 87.8% (Vic: 73.4% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
Chung cư: 1.4% (Vic: 12.1% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
Nhà liên kế: 10.7% (Vic: 13.9% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
Thuê nhà: 23.5% (Vic: 28.5% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
Sở hữu hoàn toàn: 18.8% (Vic: 32.2% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
Trả góp: 54.5% (Vic: 36.1% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
English: 25.8% (Vic: 29.2% | AU: 33%) ( )
Australian: 25.8% (Vic: 27.2% | AU: 29.9%) ( )
Indian: 9.7% (Vic: 4.3% | AU: 3.1%) ( )
Scottish: 5.8% (Vic: 8.2% | AU: 8.6%) ( )
Irish: 5.7% (Vic: 9.4% | AU: 9.5%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
Sinh tại Australia: 58.3% (Vic: 65% | AU: 66.9%) ( )
Sinh tại India: 9.7% (Vic: 4% | AU: 2.6%) ( )
Sinh tại Afghanistan: 3.2% (Vic: 0.4% | AU: 0.2%) ( )
Sinh tại New Zealand: 2.7% (Vic: 1.5% | AU: 2.1%) ( )
Sinh tại England: 2.6% (Vic: 2.7% | AU: 3.6%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
Chỉ nói tiếng Anh: 59.2% (Vic: 67.2% | AU: 72%) ( )
Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 37.4% (Vic: 30.2% | AU: 24.8%) ( )
Tiếng Punjabi: 6% (Vic: 1.6% | AU: 0.9%) ( )
Tiếng Hazaraghi: 3% (Vic: 0.3% | AU: 0.2%) ( )
Tiếng Sinhalese: 2.3% (Vic: 0.8% | AU: 0.3%) ( )
Tôn giáo: ( TON_GIAO_ )
Không có tôn giáo: 33.2% (Vic: 38.8% | AU: 38.4%) ( )
Catholic: 18% (Vic: 20.5% | AU: 20%) ( )
Islam: 7.9% (Vic: 4.2% | AU: 3.2%) ( )
Hinduism: 6.6% (Vic: 3.3% | AU: 2.7%) ( )
Không thống kê: 5.8% (Vic: 6.3% | AU: 6.9%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
Đại học trở lên: 19.4% (Vic: 29.2% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
Tốt nghiệp THPT: 16.4% (Vic: 14.9% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
Year 9 trở xuống: 8.2% (Vic: 7.9% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
Tham gia lực lượng: 66.7% (Vic: 62.4% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
Thu nhập cá nhân/tuần: 804 (Vic: 803 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
Thất nghiệp: 5.3% (Vic: 5% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
Technicians and Trades Workers: 15.9% (Vic: 12.6% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
Professionals: 15.1% (Vic: 25% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
Clerical and Administrative Workers: 12.8% (Vic: 12.4% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Community and Personal Service Workers: 12.7% (Vic: 11% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
Labourers: 11.8% (Vic: 8.8% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
Machinery Operators and Drivers: 10.7% (Vic: 5.9% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Managers: 10.1% (Vic: 14% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Sales Workers: 8.8% (Vic: 8.3% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
Car, as driver: 62.8% (Vic: 49.9% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
Car, as passenger: 4.5% (Vic: 3.5% | AU: 3.9%) ( DRIVER_ )
Train: 1.2% (Vic: 1.6% | AU: 1.4%) ( DRIVER_ )
Truck: 0.9% (Vic: 0.5% | AU: 0.6%) ( DRIVER_ )
Walked only: 0.6% (Vic: 2.3% | AU: 2.5%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
Arthritis: 6% (Vic: 8% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
Asthma: 8.3% (Vic: 8.4% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
Cancer (including remission): 1.9% (Vic: 2.8% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
Dementia (including Alzheimer's): 0.4% (Vic: 0.7% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
Diabetes (excluding gestational diabetes): 4.9% (Vic: 4.7% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
Heart disease (including heart attack or angina): 2.8% (Vic: 3.7% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
Kidney disease: 0.7% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
Lung condition (including COPD or emphysema): 1.2% (Vic: 1.5% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
Mental health condition (including depression or anxiety): 7.7% (Vic: 8.8% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
Stroke: 0.7% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
Any other long-term health condition(s): 6.8% (Vic: 8% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
No long-term health condition(s): 65.3% (Vic: 61% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
Not stated: 7.2% (Vic: 7.6% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Dữ liệu từ Australian Census 2021 | Khu vực 3977, Vic