2 phòng ngủ cho thuê vùng Rosebery Hai phòng ngủ available now vùng Rosebery, nhà đầy đủ đồ đạc trong phòng khách, bếp và phòng giặt ( tủ lạnh, tv, máy giặt, máy sẩy, quạt, sưởi.......) Nhà sạch sẽ thoáng mát. Có vườn trước và sân sau. Phòng ngủ có tủ quần áo build in và balcony Nhà gần trạm xe bus, 10p đi bus ra Green square station, 20p lên city và các vùng lận cận. Bus stop trước nhà đi City-Marrickville-Chatswood-Kingford-nsw uni..... Chủ nhà thân thiện 2 tuần tiền Bond- Điện nước, internet included Vui lòng liên hệ qua số điện thoại để biết thêm thông tin chi tiết.
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 2018, NSW
Eastlakes, Rosebery
Dân số
19,878 người ( TONG_DAN_SO )
50.1% Nam | 49.9% Nữ ( TONG_DAN_SO_NAM | TONG_DAN_SO_NU )
Tuổi trung bình: 34 tuổi ( TONG_DAN_SO_TUOI_TRUNG_VI )
5,324 gia đình ( TONG_GIA_DINH )
Số con/hộ: 1.6 con | Trung bình: 0.5 con ( TONG_GIA_DINH_CO_CON | TONG_GIA_DINH_TRUNG_BINH )
Thu nhập
Cá nhân: $973 (NSW: $813 | AU: $805) ( THU_NHAP_CA_NHAN )
Gia đình: $2,407 (NSW: $2,185 | AU: $2,120 ) ( THU_NHAP_GIA_DINH )
Hộ gia đình: $2,017 (NSW: $1,829 | AU: $1,746) ( THU_NHAP_HO_GIA_DINH )
Nhà ở
Số căn: 9,556 ( NHA_O_SO_CAN_HO )
Người/hộ: 2.3 ( NHA_O_NGUOI_HO )
Tiền thuê/tuần: 520 (NSW: 420 | AU: 375) ( NHA_O_THUE_1_TUAN )
Trả góp/tháng: 2,500 (NSW: 2,167 | AU: 1,863) ( NHA_O_TRA_GOP_1_THANG )
Xe/hộ: 1.3 ( NHA_O_SO_XE_1_HO )
Loại hình nhà:
Nhà riêng biệt: 24.7% (NSW: 65.6% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
Chung cư: 70.4% (NSW: 21.7% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
Nhà liên kế: 3.9% (NSW: 11.7% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
Thuê nhà: 50.5% (NSW: 32.6% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
Sở hữu hoàn toàn: 21.5% (NSW: 31.5% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
Trả góp: 24.9% (NSW: 32.5% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
Chinese: 16.6% (NSW: 7.2% | AU: 5.5%) ( )
English: 15.8% (NSW: 29.8% | AU: 33%) ( )
Australian: 13.7% (NSW: 28.6% | AU: 29.9%) ( )
Greek: 8.4% (NSW: 1.8% | AU: 1.7%) ( )
Irish: 8.2% (NSW: 9.1% | AU: 9.5%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
Sinh tại Australia: 43.4% (NSW: 65.4% | AU: 66.9%) ( )
Sinh tại China (excludes SARs and Taiwan): 8.3% (NSW: 3.1% | AU: 2.2%) ( )
Sinh tại England: 2.9% (NSW: 2.9% | AU: 3.6%) ( )
Sinh tại Indonesia: 2.9% (NSW: 0.5% | AU: 0.3%) ( )
Sinh tại Greece: 2.7% (NSW: 0.4% | AU: 0.4%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 55.8% (NSW: 29.5% | AU: 24.8%) ( )
Chỉ nói tiếng Anh: 46.2% (NSW: 67.6% | AU: 72%) ( )
Tiếng Mandarin: 8.7% (NSW: 3.4% | AU: 2.7%) ( )
Tiếng Greek: 6.3% (NSW: 1% | AU: 0.9%) ( )
Tiếng Bengali: 3.2% (NSW: 0.5% | AU: 0.3%) ( )
Tôn giáo: ( TON_GIAO_ )
Không có tôn giáo: 31.9% (NSW: 32.8% | AU: 38.4%) ( )
Catholic: 23.6% (NSW: 22.4% | AU: 20%) ( )
Eastern Orthodox: 10.1% (NSW: 2.5% | AU: 2.1%) ( )
Islam: 7.3% (NSW: 4.3% | AU: 3.2%) ( )
Không thống kê: 7% (NSW: 6.8% | AU: 6.9%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
Đại học trở lên: 39.8% (NSW: 27.8% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
Tốt nghiệp THPT: 16.2% (NSW: 14.5% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
Year 9 trở xuống: 5.9% (NSW: 7.4% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
Tham gia lực lượng: 63.7% (NSW: 58.7% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
Thu nhập cá nhân/tuần: 973 (NSW: 813 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
Thất nghiệp: 4.7% (NSW: 4.9% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
Professionals: 31.6% (NSW: 25.8% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
Managers: 15.6% (NSW: 14.6% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Clerical and Administrative Workers: 13.5% (NSW: 13% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Technicians and Trades Workers: 10.1% (NSW: 11.9% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
Community and Personal Service Workers: 8.7% (NSW: 10.6% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
Sales Workers: 7.9% (NSW: 8% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
Labourers: 6.1% (NSW: 8.2% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
Machinery Operators and Drivers: 4.6% (NSW: 6% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
Car, as driver: 29.1% (NSW: 43.1% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
Bus: 4% (NSW: 0.9% | AU: 1.5%) ( DRIVER_ )
Walked only: 3.8% (NSW: 2.5% | AU: 2.5%) ( DRIVER_ )
Car, as passenger: 3.6% (NSW: 3.2% | AU: 3.9%) ( DRIVER_ )
Train, bus: 1.3% (NSW: 0.6% | AU: 0.4%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
Arthritis: 5.2% (NSW: 8.4% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
Asthma: 5.9% (NSW: 7.8% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
Cancer (including remission): 1.8% (NSW: 2.8% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
Dementia (including Alzheimer's): 0.6% (NSW: 0.8% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
Diabetes (excluding gestational diabetes): 4% (NSW: 4.8% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
Heart disease (including heart attack or angina): 2.3% (NSW: 3.9% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
Kidney disease: 0.7% (NSW: 1% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
Lung condition (including COPD or emphysema): 0.9% (NSW: 1.7% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
Mental health condition (including depression or anxiety): 5.8% (NSW: 8% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
Stroke: 0.6% (NSW: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
Any other long-term health condition(s): 6.5% (NSW: 7.8% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
No long-term health condition(s): 68.9% (NSW: 61% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
Not stated: 7.3% (NSW: 8.1% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Dữ liệu từ Australian Census 2021 | Khu vực 2018, NSW
Báo Online Người Việt Tại Úc cho phép người sử dụng đăng tin, share tin MIỄN PHÍ về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ cho Người Việt tại Úc. Hãy chung tay cùng chúng tôi vì sự phát triển của cộng đồng người Việt tại Úc bằng cách chia sẻ các thông tin về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ mà bạn biết lên website Nguoiviettaiuc.com hoặc chia sẻ các tin, bài trên website tới bạn bè của bạn.Xin Chân Thành Cảm Ơn!
Báo cáo tin vi phạm